| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Robot công nghiệp 6 trục là cánh tay robot chính xác với 6 bậc tự do có thể thực hiện các nhiệm vụ phức tạp trong tự động hóa công nghiệp. Sáu khớp của nó là: xoay (trục S), cánh tay dưới (trục L), cánh tay trên (trục U), xoay cổ tay (trục R), xoay cổ tay (trục B) và xoay cổ tay (trục T). Nó được ưa chuộng vì tính linh hoạt cao và độ chính xác định vị cao. Kiểu chuyển động của robot 6 trục mô phỏng tính linh hoạt của cánh tay con người, cho phép nó hoạt động hiệu quả trong nhiều quy trình sản xuất khác nhau.
Đây là loại robot công nghiệp dành cho các ứng dụng gia công kim loại CNC, tự động hóa công nghiệp, hàn, cắt, lắp ráp, thử nghiệm, kiểm tra, dán, mài và đánh bóng.
Chúng tôi có tải trọng 50kg, 180kg và 210kg cho các giải pháp robot công nghiệp. Nếu bạn cần xử lý các sản phẩm có tải trọng nặng thì nên sử dụng robot công nghiệp tải nặng.
Tính năng ưu điểm
Mức độ tự do cao: Robot công nghiệp có 6 trục, phù hợp làm việc trên hầu hết mọi quỹ đạo hoặc góc độ.
Có thể lập trình: Cánh tay robot có thể được lập trình tự do để hoàn thành công việc hoàn toàn tự động nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất và tỷ lệ lỗi có thể kiểm soát được.
Linh hoạt và nhanh chóng: Cánh tay Robot công nghiệp rất dễ vận hành và có thể thay thế linh hoạt và nhanh chóng giữa các phôi khác nhau.
Khả năng tiếp cận cao: Cho phép đưa tay vào không gian kín để làm việc, trong khi robot tọa độ hình chữ nhật không thể thực hiện công việc đó.
Tiết kiệm chi phí nhân công: Thay thế được nhiều công việc phức tạp, không phù hợp với sức lao động của con người và có hại cho sức khỏe.
Thông số kỹ thuật
Người mẫu |
YAT-PR50-2050 |
YNT-PR50-3150 |
YNT-PR210-2700 |
|
Trọng tải |
50kg |
180kg |
210kg |
|
Bán kính làm việc tối đa |
2050mm |
3150mm |
270mm |
|
Bậc tự do |
6 trục |
4 trục |
6 trục |
|
Trọng lượng cơ thể |
530kg |
1850kg |
1140kg |
|
Tốc độ khớp |
J1 |
160°/giây |
130°/giây |
123°/giây |
J2 |
120°/giây |
130°/giây |
115°/giây |
|
J3 |
120°/giây |
130°/giây |
112°/giây |
|
J4 |
225°/giây |
300°/giây |
179°/giây |
|
J5 |
225°/giây |
---- |
172°/giây |
|
J6 |
225°/giây |
---- |
219°/giây |
|
phạm vi chung |
J1 |
±185° |
±180° |
±185° |
J2 |
-85°~+135° |
-42°~+85° |
-85°~+50° |
|
J3 |
-200°~+75° |
-20°~+120° |
-65°~+210° |
|
J4 |
±360° |
±300° |
±350° |
|
J5 |
±120° |
---- |
±125° |
|
J6 |
±360° |
---- |
±350° |
|
Mức độ bảo vệ |
IP54 |
IP54 |
IP54 |
|
Lặp lại độ chính xác định vị |
± 0,01mm |
± 0,01mm |
± 0,01mm |
|
nhiệt độ làm việc |
0-45° |
0-45° |
0-45° |
|
Công dụng sản phẩm
Lĩnh vực gia công cơ khí: Robot công nghiệp có thể làm việc với nhiều thiết bị thông minh khác nhau để nâng cao hiệu quả gia công cơ khí
Kịch bản xếp dỡ: dựa trên đặc tính linh hoạt và chính xác của robot công nghiệp, chúng có thể hoàn thành việc gắp, xử lý và sắp xếp vật liệu một cách nhanh chóng và chính xác.
Kịch bản kiểm tra: robot công nghiệp có thể cung cấp các hoạt động kiểm tra ổn định và chính xác để đảm bảo độ tin cậy của quá trình kiểm tra. Ngoài ra, robot có thể thực hiện các nhiệm vụ kiểm tra với độ lặp lại cao và cường độ lao động cao, điều này không chỉ nâng cao hiệu quả kiểm tra mà còn giảm chi phí nhân công và rủi ro vận hành.
Kịch bản lắp ráp: trong ngành sản xuất ô tô, robot công nghiệp được sử dụng để lắp ráp các bộ phận ô tô khác nhau. Robot công nghiệp có thể cung cấp các hoạt động có độ chính xác cao trong các tình huống lắp ráp, phù hợp để thực hiện các hoạt động lắp ráp phức tạp và lặp đi lặp lại, đồng thời có thể dễ dàng thích ứng với những thay đổi về nhu cầu của các dây chuyền lắp ráp sản phẩm khác nhau.