| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Cobot Robot dùng để gắp và đặt hàng hóa trong ngành đóng gói. Nó còn được gọi là robot xếp pallet tự động hoặc robot xếp túi. Với cánh tay robot linh hoạt, nó có thể đạt được chuyển động theo các hướng khác nhau.
Robot xếp pallet thường có tải trọng từ 1kg đến 40kg. Nó thích ứng với trọng lượng gói hàng khác nhau trong phạm vi này.
Bằng cách sử dụng cobot xếp pallet thực hiện công việc của công nhân sản xuất, công nhân sản xuất sẽ có thể tập trung vào các nhiệm vụ khác. Các nhiệm vụ đòi hỏi sự sáng tạo và tư duy hướng đến giải pháp, chẳng hạn như bảo trì hoặc kiểm soát chất lượng.
Robot cobot Trung Quốc vẫn đang được phát triển tốc độ cao Vì nhà máy của chúng tôi đặt tại Trung Quốc nên rô-bốt cobot của chúng tôi đã được thử nghiệm trong nhiều tình huống khác nhau trong dây chuyền đóng gói tự động hóa tại địa phương. Cánh tay và cột Robot được làm bằng vật liệu có độ bền cao và có thể chịu được thời gian sử dụng lâu dài.
Ưu điểm sản phẩm
1. Dễ dàng cài đặt
Cobot Robot được tích hợp cao vào các quy trình hiện có.
2. Lập trình được
Cobots rất dễ lập trình. Chúng có thể được bố trí cho các công việc khác nhau, giúp nâng cao năng suất và cắt giảm chi phí lao động.
3. Có thể ứng dụng trong nhiều ngành
Cobot Robot có thể hoạt động trong nhiều ngành công nghiệp, như ô tô và chế tạo thực phẩm, đồ uống, dược phẩm sinh học, v.v.
4. Cải thiện năng suất :
Cobot được tạo ra để cải thiện quy trình và tăng khối lượng công việc được thực hiện. Bằng cách tự động thực hiện các công việc nhàm chán, cobot giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian và tiền bạc đồng thời khiến mọi thứ hoạt động tốt hơn.
Thông số kỹ thuật
Người mẫu |
YNT CS20-1680 |
YNT-CS20-1880 |
YNT-CS40-1780 |
YNT-CS40-1980 |
|
Bán kính làm việc |
1680mm |
1880mm |
1780mm |
1980mm |
|
Tải trọng phát tối đa |
20kg |
20kg |
40kg |
40kg |
|
Chiều cao xếp hàng |
2450mm |
2550mm |
2550mm |
2650mm |
|
Kích thước tối đa của pallet |
1200x1200mm |
1300x1200mm |
1200x1200mm |
1400x1200mm |
|
Tốc độ xếp hàng |
8-10 thùng/phút (Tùy thuộc vào tính năng hàng hóa) |
||||
Lặp lại độ chính xác định vị |
± 0,04mm |
± 0,04mm |
± 0,04mm |
± 0,04mm |
|
Tiêu thụ điện năng |
3000W |
3000W |
4000W |
4000W |
|
Điện áp |
220V |
220V |
220V |
220V |
|
Sự liên quan |
EtherCAT |
EtherCAT |
EtherCAT |
EtherCAT |
|
Cấp IP |
IP54 |
IP54 |
IP54 |
IP54 |
|
Phạm vi độ ẩm |
0oC~55oC |
0oC~55oC |
0oC~55oC |
0oC~55oC |
|
Chiều dài x Chiều rộng |
1505x1716mm |
1505x1716mm |
1505x1716mm |
1505x1716mm |
|
Trọng lượng tịnh |
600kg |
600kg |
650kg |
650kg |
|
Công dụng sản phẩm
1. Sản xuất: Robot cộng tác có thể thực hiện các nhiệm vụ lặp đi lặp lại hoặc có độ chính xác cao trong sản xuất. Điều này bao gồm dây chuyền lắp ráp, kiểm tra kiểm soát chất lượng và xử lý vật liệu.
2. Chăm sóc sức khỏe: Robot cộng tác hỗ trợ các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe trong các lĩnh vực như chăm sóc bệnh nhân, cung cấp thuốc và các bài tập phục hồi chức năng.
3. Nông nghiệp: Robot cộng tác giúp nông dân thu hoạch, trồng trọt và theo dõi sức khỏe cây trồng, từ đó nâng cao hiệu quả nông nghiệp.
4. Hậu cần và lưu kho: Robot cộng tác nâng cao hiệu quả và độ chính xác bằng cách xử lý các nhiệm vụ lặp đi lặp lại như lấy hàng, đóng gói và quản lý hàng tồn kho.