| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Cobots còn được gọi là Robot cộng tác. Đó là một loại robot được thiết kế để tương tác chặt chẽ với con người trong không gian làm việc chung. Theo tải tối đa, nó được chia thành 2 loại. Một tải tối đa 20kg, tải tối đa còn lại 40kg. Hình ảnh chính là Robot Cobot nặng 20kg.
Theo bán kính làm việc của robot cobot có 4 loại: 1680mm, 1780mm, 1880mm và 1980mm.
Sau khi niêm phong và đóng gói, sẽ đến hệ thống xếp hàng bằng rô-bốt tự động.
Nhà máy của chúng tôi sản xuất robot xếp pallet với giá tốt và hiệu suất cao. So với chi phí nhân công dài hạn, giá máy xếp pallet cobot tương đối hợp lý. Tùy thuộc vào ngành công nghiệp, chi phí có thể được thu hồi trong vòng nửa năm hoặc thậm chí 3 tháng kể từ khi sản xuất.
Ưu điểm sản phẩm
1. Sự an toàn
Chúng được trang bị các cảm biến và cơ chế bảo vệ tiên tiến có thể cảm nhận được sự tiếp cận của con người trong thời gian thực và giảm tốc độ hoặc dừng lại khi cần thiết để tránh va chạm và thương tích.
2. Tính linh hoạt
Cobots có tính linh hoạt tuyệt vời, điều này chủ yếu được thể hiện ở thiết kế nhẹ, cấu trúc mô-đun và lắp đặt dễ dàng. Chúng thường có trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển và triển khai lại, đồng thời hỗ trợ thay thế nhanh chóng các bộ phận tác động cuối để thích ứng với các yêu cầu nhiệm vụ khác nhau
3. Dễ sử dụng
Việc sử dụng robot cobot dễ dàng giúp giảm đáng kể ngưỡng vận hành. Chúng hỗ trợ việc giảng dạy hướng dẫn thủ công, không yêu cầu kiến thức lập trình chuyên nghiệp và cung cấp giao diện đồ họa thân thiện với người dùng.
4. Nhận thức thông minh
Robot cộng tác hiện đại có khả năng nhận thức thông minh tuyệt vời, bao gồm phản hồi lực, nhận dạng trực quan và nhận thức về môi trường. Bằng cách tích hợp hệ thống thị giác 2D/3D và cảm biến lực, robot cộng tác có thể điều khiển chính xác lực vận hành, nhận biết môi trường xung quanh và hỗ trợ nhiều phương thức tương tác như giọng nói và cử chỉ.
Thông số kỹ thuật
Người mẫu |
YNT CS20-1680 |
YNT-CS20-1880 |
YNT-CS40-1780 |
YNT-CS40-1980 |
|
Bán kính làm việc |
1680mm |
1880mm |
1780mm |
1980mm |
|
Tải trọng phát tối đa |
20kg |
20kg |
40kg |
40kg |
|
Chiều cao xếp hàng |
2450mm |
2550mm |
2550mm |
2650mm |
|
Kích thước tối đa của pallet |
1200x1200mm |
1300x1200mm |
1200x1200mm |
1400x1200mm |
|
Tốc độ xếp hàng |
8-10 thùng/phút (Tùy thuộc vào tính năng hàng hóa) |
||||
Lặp lại độ chính xác định vị |
± 0,04mm |
± 0,04mm |
± 0,04mm |
± 0,04mm |
|
Tiêu thụ điện năng |
3000W |
3000W |
4000W |
4000W |
|
Điện áp |
220V |
220V |
220V |
220V |
|
Sự liên quan |
EtherCAT |
EtherCAT |
EtherCAT |
EtherCAT |
|
Cấp IP |
IP54 |
IP54 |
IP54 |
IP54 |
|
Phạm vi độ ẩm |
0oC~55oC |
0oC~55oC |
0oC~55oC |
0oC~55oC |
|
Chiều dài x Chiều rộng |
1505x1716mm |
1505x1716mm |
1505x1716mm |
1505x1716mm |
|
Trọng lượng tịnh |
600kg |
600kg |
650kg |
650kg |
|
Công dụng sản phẩm
1. Các ứng dụng công nghiệp truyền thống: lắp ráp, bốc xếp, đóng gói, phân loại, phân phối, mài và đánh bóng
2. Giám sát và bảo mật từ xa: chẳng hạn như robot di động, cảm biến và giám sát video.
3. Sơn phức tạp và nguy hiểm: phun hoặc tẩy sơn trên tàu lớn.
4. Ứng dụng phẫu thuật: giảm thiểu rủi ro, rút ngắn thời gian phẫu thuật và thời gian hồi phục
5. Thị trường ứng dụng công nghiệp khác: y học, thực phẩm, dệt may, sản xuất đồ nội thất và các ngành công nghiệp khác.